Nội dung toàn văn Quyết định 1021/QĐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính tài nguyên nước Sở Tài nguyên Vũng Tàu
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI |
Số: 1021/QĐ-UBND |
Bà Rịa – Vũng |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/20/7/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4044/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng
12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 173/TTr-STNMT ngày 28 tháng 4 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 03 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước (dã
được công bố tại Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 và Quyết
định số 1196/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Bà Rịa – Vũng Tàu) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Bà Rịa – Vũng Tàu.
(Đính kèm Danh mục thủ tục hành chính).
Nội dung chi tiết của thủ tục hành chính được ban hành
kèm theo Quyết định số 4044/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu
trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính theo đúng quy
định đối với những thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết
của đơn vị mình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Quyết định và Danh mục kèm theo được đăng tải trên
cổng thông tin điện tử của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: http://www.baria-vungtau.gov.vn.
Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ
trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và cơ quan có liên quan căn cứ
các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này rà soát, xây dựng quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt.
Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, cập
nhật, cấu hình thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh.
Căn cứ Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ, Sở
Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH Đặng Minh Thông |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số …./QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT |
Mã hồ sơ thủ |
Tên thủ tục |
Tên thủ tục |
Thời hạn giải |
Địa điểm thực |
Cách thức thực |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
1 |
1.004122 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy |
* Thời gian tiếp nhận và giao trả kết quả: – Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả * Thời hạn giải quyết: – Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không – Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá – Quyết định cấp phép: Trong thời hạn không quá 03 Trường hợp không chấp nhận cấp phép, trong thời – Trả Giấy phép: Giấy phép đã cấp được giao trực |
Tại Trung tâm Phục |
Hồ sơ được nộp theo một trong các phương thức sau – Qua hệ thống đăng ký trực tuyến theo địa chỉ: – Nộp trực tiếp; – Qua đường bưu điện có bảo đảm. (Dịch vụ công trực tuyến một phần) |
Nghị quyết số 58/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 |
– Luật tài nguyên nước năm 2012, có hiệu lực từ – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2023 của Chính – Thông tư số 40/2014/TT- BTNMT ngày 11/7/2014 – Thông tư số 11/2022/TT- BTNMT ngày 20/10/2022 |
Nội dung chi tiết của thủ tục hành chính thực |
2 |
2.001738 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan |
* Thời gian tiếp nhận và giao trả kết quả: – Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả * Thời hạn giải quyết: – Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không – Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá – Quyết định cấp phép: Trong thời hạn không quá Trường hợp không chấp nhận cấp phép, trong thời |
Tại Trung tâm Phục |
Hồ sơ được nộp theo một trong các phương thức sau – Qua hệ thống đăng ký trực tuyến theo địa chỉ: – Nộp trực tiếp; – Qua đường bưu điện có bảo đảm. (Dịch vụ công trực tuyến một phần) |
Nghị quyết số 58/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 |
– Luật tài nguyên nước năm 2012, có hiệu lực từ – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2023 của Chính – Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của – Thông tư số 11/2022/TT- BTNMT ngày 20/10/2022 |
Nội dung chi tiết của thủ tục hành chính thực |
3 |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
* Thời gian tiếp nhận và giao trả kết quả: – Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả * Thời hạn giải quyết: – Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không – Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá – Quyết định cấp phép: Trong thời hạn không quá Trường hợp không chấp nhận cấp phép, trong thời – Trả Giấy phép: Giấy phép đã cấp được giao trực |
Tại Trung tâm Phục |
Hồ sơ được nộp theo một trong các phương thức sau – Qua hệ thống đăng ký trực tuyến theo địa chỉ: – Nộp trực tiếp; – Qua đường bưu điện có bảo đảm. (Dịch vụ công trực tuyến một phần) |
Nghị quyết số 58/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 |
– Luật tài nguyên nước năm 2012, có hiệu lực từ – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2023 của Chính |
Nội dung chi tiết của thủ tục hành chính thực |