Nội dung toàn văn Quyết định 1079/QĐ-UBND 2023 thủ tục hành chính tài nguyên nước Sở Tài nguyên Bình Thuận
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI |
Số: 1079/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
TTHC;
Căn cứ Quyết định số
1235/QĐ-BTNMT ngày 15/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 183/TTr-STNMT ngày 31/5/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh:
1. Danh mục thủ tục hành chính (chi
tiết tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính có liên quan (chi tiết tại Phụ lục II).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
CHỦ TỊCH Đoàn Anh Dũng |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỒI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1079/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua DV BCCI |
|||||||
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, |
|||||||
I |
CẤP TỈNH (09 TTHC) |
|||||||
1 |
1.004232 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới |
Không |
x |
36 ngày |
Cơ quan tiếp nhận và trả Cơ quan có thẩm quyền |
Phí thẩm định: Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 của HĐND tỉnh |
– Luật Tài nguyên nước năm – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP – Nghị định số 60/2016/NĐ-CP – Nghị định số 136/2018/NĐ-CP – Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
2 |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung |
Không |
x |
31 ngày |
Cơ quan tiếp nhận và trả Cơ quan có thẩm quyền |
Phí thẩm định: Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 của HĐND tỉnh |
– Luật Tài nguyên nước năm – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP – Nghị định số 60/2016/NĐ-CP – Nghị định số 136/2018/NĐ-CP – Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
3 |
1.004223 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng |
Không |
x |
36 ngày |
Cơ quan tiếp nhận và trả Cơ quan có thẩm quyền |
Phí thẩm định: Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 của HĐND tỉnh |
– Luật Tài nguyên nước năm – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP – Nghị định số 60/2016/NĐ-CP – Nghị định số 136/2018/NĐ-CP – Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
4 |
1.004211 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung |
Không |
x |
31 ngày |
Cơ quan tiếp nhận và trả Cơ quan có thẩm quyền |
Phí thẩm định: Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 của HĐND tỉnh |
– Luật Tài nguyên nước năm – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP – Nghị định số 60/2016/NĐ-CP – Nghị định số 136/2018/NĐ-CP – Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
5 |
1.004179 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng |
Không |
x |
36 ngày |
Cơ quan tiếp nhận và trả Cơ quan có thẩm quyền |
Phí thẩm định: Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 của HĐND tỉnh |
– Luật Tài nguyên nước năm – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP – Nghị định số 60/2016/NĐ-CP – Nghị định số 136/2018/NĐ-CP – Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
6 |
1.004167 |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép |
Không |
x |
31 ngày |
Cơ quan tiếp nhận và trả Cơ quan có thẩm quyền |
Phí thẩm định: Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 của HĐND tỉnh |
– Luật Tài nguyên nước năm – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP – Nghị định số 60/2016/NĐ-CP – Nghị định số 136/2018/NĐ-CP – Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
7 |
1.004122 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan |
Không |
x |
16 ngày |
Cơ quan tiếp nhận và trả Cơ quan có thẩm quyền |
Phí thẩm định: Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 của HĐND tỉnh |
– Luật Tài nguyên nước năm – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP – Nghị định số 60/2016/NĐ-CP – Nghị định số 136/2018/NĐ-CP – Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
8 |
2.001738 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung |
Không |
x |
13 ngày |
Cơ quan tiếp nhận và trả Cơ quan có thẩm quyền |
Phí thẩm định: Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 18/11/2022 của HĐND tỉnh |
– Luật Tài nguyên nước năm – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP – Nghị định số 60/2016/NĐ-CP – Nghị định số 136/2018/NĐ-CP – Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
9 |
2.001850 |
Thẩm định, phê duyệt phương |
Không |
x |
35 ngày |
Cơ quan tiếp nhận và trả Cơ quan có thẩm quyền |
Không quy định |
– Luật Tài nguyên nước năm – Nghị định số 02/2023/NĐ-CP – Nghị định số 60/2016/NĐ-CP – Nghị định số 136/2018/NĐ-CP – Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
1. Thủ tục:
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000
m3 ngày đêm (Mã số TTHC: 1.004232)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
31,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 36 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
2. Thủ tục:
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình
có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm (Mã số TTHC: 1.004228)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
26,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 31 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
3. Thủ tục:
Cấp giấy phép, khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng
dưới 3.000 m3/ngày đêm (Mã số TTHC: 1.004223)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
23,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,25 ngày |
B10 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ |
0,25 ngày |
B11 |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
4,0 ngày |
B12 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, thông qua dự thảo |
0,5 ngày |
B13 |
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B14 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B15 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Trung tâm |
||
B16 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,5 ngày |
B17 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 36 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
4. Thủ tục:
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công
trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm (Mã số TTHC:
1.004211)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
18,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,25 ngày |
B10 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ |
0,25 ngày |
B11 |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
4,0 ngày |
B12 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn VP.UBND |
Xem xét, thông qua dự thảo |
0,5 ngày |
B13 |
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B14 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B15 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Trung tâm |
||
B16 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,5 ngày |
B17 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 31 ngày |
5. Thủ tục:
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy
sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2m3/giây
và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ
2m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3,
hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới
5 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục
đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai
thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất bao gồm cả nuôi trồng thủy sản,
kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng dưới 1.000.000 m3/ngày
đêm (Mã số TTHC: 1.004179)
* Thủ tục cấp giấy phép khai
thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ
chứa, đập dâng thuỷ có lưu lượng khai thác dưới 2m3/giây và dung
tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ 2m3/giây
trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3, hoặc đối với công
trình khai thác sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m3/giây
phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng
dưới 50.000 m 3/ngày đêm (Thẩm quyền UBND cấp tỉnh)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
23,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,25 ngày |
B10 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ |
0,25 ngày |
B11 |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
4,5 ngày |
B12 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, thông qua dự thảo |
0,5 ngày |
B13 |
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B14 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B15 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Trung tâm |
||
B16 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,5 ngày |
B17 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 36 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
* Thủ tục cấp giấy phép khai
thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng
dưới 1.000.000 m3/ngày đêm (Thẩm quyền Sở Tài nguyên và
Môi trường)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
31,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo văn |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
|
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 36 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
6. Thủ tục:
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng
khai thác dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3,
hoặc lưu lượng khai thác từ 2m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới
3 triệu m3, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với
lưu lượng khai thác dưới 5 m3/giây; phát điện với công
suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000
m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích
sản xuất bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với
lưu lượng dưới 1.000.000 m3/ngày đêm (Mã số TTHC: 1.004167)
* Thủ tục gia hạn/điều chỉnh
giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy
sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2m3/giây
và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ
2m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3,
hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác
dưới 5 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho
các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm (Thẩm quyền
UBND cấp tỉnh)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
18,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,25 ngày |
B10 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ |
0,25 ngày |
B11 |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
4,0 ngày |
B12 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn VP.UBND |
Xem xét, thông qua dự thảo |
0,5 ngày |
B13 |
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B14 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B15 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Trung tâm |
||
B16 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,5 ngày |
B17 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 31 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
* Thủ tục gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
với lưu lượng dưới 1.000.000 m3/ngày đêm (Thẩm quyền Sở
Tài nguyên và Môi trường)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
26,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 31 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
7. Thủ tục
cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (Mã số TTHC:
1.004122)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
11,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 16 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
8. Thủ tục
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa
và nhỏ (Mã số TTHC: 2.001738)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
9,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 14 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |
9. Thẩm
định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ
chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi (Mã số TTHC: 2.001850)
Trình tự |
Chức danh vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
B1 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
– Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp – Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp – Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, – Trường hợp từ chối nhận hồ |
Giờ hành chính |
B2 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Sở, phòng |
0,5 ngày |
B3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn (Phòng |
Phân công xử lý |
0,5 ngày |
B4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
22,5 ngày |
B5 |
Lãnh đạo phòng |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B6 |
PGĐ phụ trách lĩnh vực |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B7 |
GĐ Sở |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B8 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng chuyên môn (Phòng |
Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả |
||
B9 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tài nguyên và Môi |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,25 ngày |
B10 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ |
0,25 ngày |
B11 |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo |
4,0 ngày |
B12 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn VP.UBND |
Xem xét, thông qua dự thảo |
0,5 ngày |
B13 |
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo |
1,0 ngày |
B14 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt kết quả TTHC |
1,0 ngày |
B15 |
Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu |
0,5 ngày |
Chuyên viên VP.UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Trung tâm |
||
B16 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh) |
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp |
0,5 ngày |
B17 |
Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh |
Trả kết quả cho tổ chức, cá |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian: 35 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp |