Tiêu chuẩn ngành 04TCN48:2001

  • Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
  • Số hiệu: 04TCN48:2001
  • Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Người ký: ***
  • Ngày ban hành: ...
  • Ngày hiệu lực: ...
  • Lĩnh vực: Nông nghiệp
  • Tình trạng: Không xác định
  • Ngày công báo: ...

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn ngành 04TCN 48:2001 về hạt giống Quế (Cinnamomum cassia Bl.) dùng để gieo ươm tạo cây con do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành


TIÊU CHUẨN NGÀNH

04TCN 48:2002

HẠT GIỐNG QUẾ
(Cinnamomum cassia Bl.)

YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG SINH LÝ

Tiêu chuẩn này áp dụng cho mọi lô hạt giống Quế (Cinnamomum cassia Bl.) dùng để gieo ươm tạo cây con trồng rừng.

1. Quy định chung

1.1. Mọi lô hạt giống Quế dùng để gieo trồng đều phải được kiểm nghiệm và có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định do cơ quan kiểm nghiệm có thẩm quyền cấp.

1.2. Chỉ cấp giấy chứng nhận phẩm chất hạt giống cho những lô hạt Quế có chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn này.

1.3. Không được trao đổi, lưu thông, nhập nội, gieo trồng những lô hạt giống Quế có phẩm chất thấp (dưới mức quy định của tiêu chuẩn này), mang mầm mống sâu bệnh hại và cỏ dại thuộc đối tượng kiểm dịch của Nhà nước Việt Nam.

2. Yêu cầu chất lượng

2.1. Chất lượng sinh lý của hạt giống Quế được quy định trong bảng phân loại dưới đây.

2.2. Chất lượng lô hạt giống Quế được xếp theo loại chất lượng thấp nhất mà lô hạt giống ấy đạt được ở chỉ tiêu tỷ lệ nẩy mầm và thế nẩy mầm. Nếu hai chỉ tiêu này đạt loại 1 hoặc 2 nhưng chỉ tiêu độ thuần thấp hơn tiêu chuẩn trong bảng dưới đây thì hạt được xếp vào loại thấp hơn.

2.3. Phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng sinh lý cho hạt giống Quế trong tiêu chuẩn này được thực hiện theo tiêu chuẩn ngành 04-TCN-33-2001.

3. Bảng các chỉ tiêu chất lượng sinh lý của hạt giống Quế

Chỉ tiêu chất lượng

Loại

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1. Tỷ lệ nẩy mầm, không thấp hơn…. (% số hạt)

80

75

70

2. Thế nẩy mầm, không thấp hơn…. (% số hạt)

40

35

30

3. Hàm lượng nước của hạt trong khoảng …. (%)

25 – 30

25 – 30

25 – 30

4. Độ thuần của hạt giống, không thấp hơn … (% trọng lượng)

95

95

95

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *